Lenovo / ThinkPad / A Series

ThinkPad A485 là máy tính xách tay 14 inch thuộc dòng A Series.

Phạm vi
Thế hệ sản phẩm / nền tảngĐã xác minh bằng PSREF
Machine Type
20MU / 20MV
Model / MTM
488 mụcĐã xác minh Models chính thứcThông số riêng: Chưa thu thập
Tìm ThinkPad A485 trên các kênh mua hàng Nhật BảnAmazonMở trang bên ngoài trong thẻ mớiRakuten Ichiba (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Shopping (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiMercari (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Auctions (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiTrang bên ngoàiPR

Điểm chính khi chọn mua và bảo trì

Đã xác minh trong nguồn dữ liệu chính thức

Kiểm tra trước khi mua

Model / MTM
Chưa thu thậpĐã xác minh 488 mục Models chính thức
CPU / GPU
AMD Ryzen PRO Mobile Processor3 tùy chọn CPU / AMD Radeon Vega 6 Graphics / AMD Radeon Vega 8 Graphics / AMD Radeon Vega 10 Graphics / Tùy chọn nền tảng / GPU tích hợp thay đổi theo CPU / PSREF này không liệt kê tùy chọn dGPU
Màn hình
14 inch / 1366x768 / 1920x10803 tùy chọn nền tảng / Không cảm ứng / Cảm ứng đa điểm
WWAN
Tùy theo cấu hìnhCó điều kiện lắp thêm

Nâng cấp và sửa chữa

Bộ nhớ
DDR4-2400 / Dùng khe cắmSO-DIMM: 2 / tối đa 32 GB
Lưu trữ
2.5-inch 7mm SATA HDD / 2.5-inch 7mm SATA SSD / M.2 2280 PCIe NVMe SSD / M.2 PCIe NVMe SSD in the WWAN-capable slotSATA 6Gb/s / PCIe NVMe 3.0 x2 / PCIe NVMe 3.0 x4 / Số thiết bị tối đa đồng thời 2 thiết bị
Nguồn
USB Type-CBộ đổi nguồn AC: 45 W / 65 W

Bo mạch chủ và bố trí khe

Độ tin cậy của nguồn: chưa ghi nhận
?

Cho biết độ chắc chắn của nguồn hỗ trợ. Đây không phải điểm hiệu năng hay mức khuyến nghị. Xem nguồn đầy đủ ở mục Nguồn xác minh phía dưới.

Cách lắp bộ nhớ
DDR4-2400 / Dùng khe cắm / SO-DIMM: 2
Kích thước thiết bị lưu trữ
2.5-inch 7mm SATA HDD / 2.5-inch 7mm SATA SSD / M.2 2280 PCIe NVMe SSD / M.2 PCIe NVMe SSD in the WWAN-capable slot
Số thiết bị tối đa đồng thời
2 thiết bị

Thông số chính

CPU

Độ tin cậy của nguồn: cao

Các tùy chọn CPU của nền tảng này / AMDAMD Ryzen PRO Mobile Processor

CPUGPU tích hợp trong CPUNhân / luồngXung cơ bảnXung tối đa
AMD Ryzen 3 PRO 2300UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiAMD Radeon Vega 6 Graphics4 / 42.00 GHz3.40 GHz
AMD Ryzen 5 PRO 2500UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiAMD Radeon Vega 8 Graphics4 / 82.00 GHz3.60 GHz
AMD Ryzen 7 PRO 2700UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiAMD Radeon Vega 10 Graphics4 / 82.20 GHz3.80 GHz

Bộ nhớ

Độ tin cậy của nguồn: cao
Loại
DDR4-2400
Dung lượng tối đa
32 GB
Khe vật lý
2
Cách lắp
DDR4-2400 / Dùng khe cắm
Nâng cấp / thay thế
Chưa ghi nhận
Điều kiện cấu hình
  • Two DDR4 SO-DIMM sockets; dual-channel capable
  • Installed DIMMs are 2666MHz but run at 2400MHz due to AMD platform limitation
Tìm DDR4-2400 trên các kênh mua hàng Nhật BảnAmazonMở trang bên ngoài trong thẻ mớiRakuten Ichiba (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Shopping (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiMercari (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Auctions (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiTrang bên ngoàiPR

Lưu trữ

Độ tin cậy của nguồn: cao
Chuẩn kết nối và kích thước
SATA 6Gb/s / PCIe NVMe 3.0 x2 / PCIe NVMe 3.0 x4
Kích thước được hỗ trợ
  • 2.5-inch 7mm SATA HDD
  • 2.5-inch 7mm SATA SSD
  • M.2 2280 PCIe NVMe SSD
  • M.2 PCIe NVMe SSD in the WWAN-capable slot
Khe vật lý
Chưa ghi nhận
Số thiết bị tối đa đồng thời
2 thiết bị
Nâng cấp / thay thế
Chưa ghi nhận
Điều kiện / loại trừ cấu hình
  • The primary path is one HDD slot or one M.2 2280 slot, exclusively.
  • A 128GB M.2 PCIe NVMe x2 SSD may be configured in the WWAN-capable slot as second storage.
  • Second storage in the WWAN-capable slot is mutually exclusive with WWAN.
  • A primary PCIe 3.0 x4 M.2 SSD runs at PCIe 3.0 x2 through the listed M.2 SSD adapter.

Màn hình

Độ tin cậy của nguồn: cao
Kích thước
14 inch
Tùy chọn cấu hình nền tảng
cấu hìnhĐộ phân giảiCảm ứngTấm nền / độ sángBề mặt / đặc điểm
HD
14 inch
1366x768Không cảm ứng220 nitsanti-glare
FHD WVA
14 inch
1920x1080Không cảm ứngWVA / 250 nitsanti-glare
FHD touch
14 inch
1920x1080Cảm ứng đa điểmChưa ghi nhậnChưa ghi nhận

Kiến trúc pin

Độ tin cậy của nguồn: cao
Kiến trúc
Tích hợp + tháo rời
Bố tríVị tríTùy chọnHóa học pinTùy chọn số cellTùy chọn dung lượng
Tích hợpChưa ghi nhậnKhôngLi-IonChưa ghi nhận24 Wh
Bên ngoài / tháo rờiChưa ghi nhậnKhôngLi-IonChưa ghi nhận24 Wh / 48 Wh / 72 Wh

Mỗi hàng hoặc tùy chọn là một cấu hình nền tảng. Không suy đoán số thiết bị có thể lắp đồng thời.

Nguồn và bộ đổi nguồn AC

Độ tin cậy của nguồn: cao
Đầu nối
USB Type-C
Công suất
45 W / 65 W

Kết nối không dây và WWAN

Độ tin cậy của nguồn: cao
Tùy chọn WLAN
  • Realtek RTL8822BE, 802.11ac 2x2
  • Intel Wireless-AC 9260, 802.11ac 2x2
WWAN
Tùy theo cấu hình
Lắp thêm / điều kiện
Có điều kiện lắp thêm
Tùy chọn WWAN
  • Wireless WAN upgradable
  • Fibocom L850-GL 4G LTE-A
Ghi chú
Non-WWAN models are not WWAN-upgradable; WWAN is mutually exclusive with WWAN-slot second storage.

Cổng kết nối và docking

Độ tin cậy của nguồn: cao
Cổng kết nối
  • USB 3.1 Gen 1, Always On
  • USB 3.1 Gen 2
  • 2x USB 3.1 Type-C Gen 2 with Power Delivery and DisplayPort
  • HDMI 2.0
  • RJ-45 Ethernet
Hỗ trợ docking
  • Physical connector: Side docking connector

Kích thước và khối lượng

Độ tin cậy của nguồn: cao
All models
336.6 × 232.5 × 19.95 mm
Magnesium cover, external 24Wh or internal 24Wh + external 24Wh
1.58 kg / Theo cấu hình
Magnesium cover, external 48/72Wh or internal 24Wh + external 48/72Wh
1.78 kg / Theo cấu hình
PPS cover, external 24Wh or internal 24Wh + external 24Wh
1.65 kg / Theo cấu hình
PPS cover, external 48/72Wh or internal 24Wh + external 48/72Wh
1.85 kg / Theo cấu hình

Tài liệu bảo trì chính thức và các quy trình chính

Quy trình chính

Pin tháo rời
p.68–69
Nắp đáy
p.69–72
Bộ nhớ
p.72
Ổ lưu trữ bên trong
p.72–76
SSD M.2
p.77–78
Bàn phím
p.78–80
Pin tích hợp
p.82–83
Cụm màn hình
p.91–93
Cụm khung bàn phím
p.93–94

Thông tin mã linh kiện

Hiển thị mã linh kiện và quan hệ của chúng với sản phẩm hoặc model này khi đã được xác minh trong nguồn Lenovo chính thức.

Linh kiện chính thức được liệt kê theo Model

Đã xác minh danh sách của Lenovo

Có 36 linh kiện được Lenovo Parts Lookup liệt kê trực tiếp cho Model 20MU000CAD.

Model / MTM
20MU000CAD
Linh kiện được liệt kê theo Model
36
Linh kiện có thông số trực tiếp
4
Nguồn chính thức
Lenovo Parts Lookup
Loại linh kiệnP/NTên do Lenovo cung cấpThông số trực tiếp từ LenovoTham chiếu linh kiện thay thế
AC アダプター (AD)01FR030Delta ADLX65YDC3A 20V3.25AChưa xác nhận20 (chưa mở rộng)
アンテナ (AN)00UR475ANTENNA,WLAN,ASM,LUXChưa xác nhận1 (chưa mở rộng)
外付けバッテリー (BA)01AV490外部、3c、24Wh、リチウムイオン、SMPChưa xác nhận4 (chưa mở rộng)
ベゼル (BC)02DC278BEZEL assy 2D cam PPSChưa xác nhận—
内蔵バッテリー (BI)01AV419内蔵、3c、24Wh、リチウムイオン、PANChưa xác nhận3 (chưa mở rộng)
Aカバー アセンブリー、LCD カバー アセンブリー (CA)01AX954LCD背面,BLK,プラスチックChưa xác nhận—
CMOSバッテリー (CB)45N5864RTC,1C,3V,LION,CR1632Chưa xác nhận2 (chưa mở rộng)
ケーブル、外部ケーブル、電源コード、USBケーブル、CRU可能内部ケーブル (CC)00XL075Lenovo 電源コード、GB、1M、3ピンChưa xác nhận10 (chưa mở rộng)
内蔵カード (CI)01LX663Windu2 AMD_FRU CS16 2BCP Large Mylar + Synaptics PCB, GS Black, SOVP&MP, AMD, ChiconyChưa xác nhận2 (chưa mở rộng)
内蔵カード (CI)02DC283電源ボタン・ボードChưa xác nhận—
内蔵カード (CI)04X5393Smart card, TAIChưa xác nhận5 (chưa mở rộng)
WLAN (CL)01AX712Wireless,CMB,FXN,8822BE M2Chưa xác nhận5 (chưa mở rộng)
カメラ (CM)01HW018Camera,720P,Front,MIC,ZIF,ChnyChưa xác nhận2 (chưa mở rộng)
カバー (CO)02DC277AMD<JC> 用 Windu2.0 FRU ベース・カバー・アセンブリーChưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)00UR496CABLE,M.2,SSDChưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)01YR501LCD eDP Cable,WN-2Chưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)01YR511FFC 6PIN,Power brd Cable,WN-2Chưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)01YR512FFC 10PIN,CP Cable,WN-2Chưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)01YR513FFC 8PIN,FPR Cable,WN-2Chưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)02DC341Windu2.0 FRU カメラ・ケーブル Windu-2 AMD カメラ・ケーブル<ESKYLINK>Chưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)02DL713Windu2 AMD FPR FFC ASMChưa xác nhận—
内蔵ケーブル (CT)02DL714Windu2 AMDスマート・カードFFC ASMChưa xác nhận—
ファン/ 冷却アセンブリ (FA)02DC094サーマル・モジュール、UMAChưa xác nhận—
内蔵キーボード (KI)01HX424内蔵キーボード、アラビア語、バックライトChưa xác nhận2 (chưa mở rộng)
スクリューキット/ラベルキット/その他 (KS)02DL769Windu2 AMD FRUねじキットChưa xác nhận—
LCDパネル (LP)01LW010Lenovo ディスプレイ 14 FHD IPS 250nit LGD
Size (Inch)
14
Resolution
FHD
Screen Type (Glare or Anti-Glare)
Anti-Glare
Touch
Non-Touch
Panel Type
IPS
Brightness (nit)
250
32 (chưa mở rộng)
M.2カード (M2)00UP488Lenovo SSD_ASM 256G,M.2,2280,PCIe3x4,Samsung,OPAL
Capacity (GB)
256
Form Factor
M.2 2280
Interface
PCIE3X4
Security
OPAL
201 (chưa mở rộng)
メカニカルアセンブリ (MA)01AX994M.2アダプター,HDDブラケットChưa xác nhận1 (chưa mở rộng)
メカニカルアセンブリ (MA)01YR496ヒンジ・キットSZS、WN-2Chưa xác nhận1 (chưa mở rộng)
メカニカルアセンブリ (MA)02DC284COVER C cover asy FPR HoleChưa xác nhận—
メカニカルアセンブリ (MA)02DL715Windu-2 AMD FRUメカニズムその他Chưa xác nhận—
メカニカルアセンブリ (MA)02DL761MECH_ASM GEO label KITChưa xác nhận—
メモリー (MM)01AG8378GB DDR4 2666 SoDIMM、Samsung
Capacity (GB)
8
Speed
DDR4 2666
Interface
SODIMM
108 (chưa mở rộng)
システムボード (PL)02DC286Ry5 PRO 2500U WIN YD YT dT2 Doc
DPK
WIN
CPU
AMDR52500UP
GPU Type
UMA
2 (chưa mở rộng)
RDVD/ RUSB (RC)5R30U19176Win10PROx64 Modular AR/ENChưa xác nhận—
内蔵スピーカー (SI)00UR490SPEAKERINT,L/R,VECOChưa xác nhận2 (chưa mở rộng)

Bảng này chỉ gồm các linh kiện được liệt kê trực tiếp cho Model / MTM đang hiển thị, không phải danh sách tương thích cho toàn bộ sản phẩm. Mã linh kiện thay thế chỉ được giữ dưới dạng số lượng và chưa được tự động xuất bản trong lớp dữ liệu này.

Linh kiện được liệt kê theo Model
Xem linh kiện được liệt kê theo Model

Model / MTM

488 mục

Các mã trong tài liệu Model / MTM chính thức xác lập quan hệ nhận diện với sản phẩm. Chúng không xác lập thông số CPU, bộ nhớ, lưu trữ hoặc cấu hình cụ thể khác.

Model / MTM được xác minh trong nguồn chính thức
488 mục
Dữ liệu cấu hình cụ thể
Chưa thu thập

Nhập mã để tìm trong dữ liệu Lenovo Models chính thức của sản phẩm này.

    Chưa thu thập dữ liệu cấu hình theo từng Model / MTM. Thông số trên trang này là các tùy chọn ở phạm vi nền tảng.

    Nguồn xác minh

    Có 4 nguồn tham khảo. Trong 12 thông tin sản phẩm, 12 thông tin đã được xác minh với độ tin cậy cao.Quan hệ linh kiện màn hình, pin và bàn phím được hiển thị riêng theo trạng thái xác minh từ tài liệu chính thức. Với tài liệu bảo trì chính thức, mức độ có quy trình cho các linh kiện chính được kiểm tra theo từng sản phẩm.