Lenovo / ThinkPad / L Series

ThinkPad L16 Gen 2 (Intel) là máy tính xách tay 16 inch thuộc dòng L Series.

Phạm vi
Thế hệ sản phẩm / nền tảngĐã xác minh bằng PSREF
Machine Type
21SA / 21SB
Model / MTM
2663 mụcĐã xác minh Models chính thứcThông số riêng: Chưa thu thập
Tìm ThinkPad L16 Gen 2 (Intel) trên các kênh mua hàng Nhật BảnAmazonMở trang bên ngoài trong thẻ mớiRakuten Ichiba (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Shopping (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiMercari (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiYahoo! Auctions (Nhật Bản)Mở trang bên ngoài trong thẻ mớiTrang bên ngoàiPR

Điểm chính khi chọn mua và bảo trì

Đã xác minh trong nguồn dữ liệu chính thức

Kiểm tra trước khi mua

Model / MTM
Chưa thu thậpĐã xác minh 2663 mục Models chính thức
CPU / GPU
Intel U or H Series Core Ultra 5 / 7 Processor (Series 2)7 tùy chọn CPU / Intel Arc 130T GPU / Intel Arc 140T GPU / Intel Graphics / Tùy chọn nền tảng / GPU tích hợp thay đổi theo CPU / PSREF này không liệt kê tùy chọn dGPU
Màn hình
16 inch / 1920x12003 tùy chọn nền tảng / Không cảm ứng / Cảm ứng đa điểm
WWAN
Tùy theo cấu hìnhCó điều kiện lắp thêm

Nâng cấp và sửa chữa

Bộ nhớ
DDR5-5600 / Dùng khe cắmSO-DIMM: 2 / tối đa 64 GB
Lưu trữ
M.2 2280 PCIe NVMe SSDPCIe NVMe 4.0 x4 / Số thiết bị tối đa đồng thời 1 thiết bị
Nguồn
USB-C Power Delivery 3.0Bộ đổi nguồn AC: 65 W
Linh kiện / bảo trì
Chưa thu thậpĐã xác minh HMM / Chưa thu thập

Bo mạch chủ và bố trí khe

Độ tin cậy của nguồn: chưa ghi nhận
?

Cho biết độ chắc chắn của nguồn hỗ trợ. Đây không phải điểm hiệu năng hay mức khuyến nghị. Xem nguồn đầy đủ ở mục Nguồn xác minh phía dưới.

Cách lắp bộ nhớ
DDR5-5600 / Dùng khe cắm / SO-DIMM: 2
Kích thước thiết bị lưu trữ
M.2 2280 PCIe NVMe SSD
Số thiết bị tối đa đồng thời
1 thiết bị

Thông số chính

CPU

Độ tin cậy của nguồn: cao

Các tùy chọn CPU của nền tảng này / IntelIntel U or H Series Core Ultra 5 / 7 Processor (Series 2)

CPUGPU tích hợp trong CPUNhân / luồngXung cơ bảnXung tối đa
Intel Core Ultra 5 225HMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Arc 130T GPU14 / 141.70 GHz4.90 GHz
Intel Core Ultra 5 225UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Graphics12 / 141.50 GHz4.80 GHz
Intel Core Ultra 5 235HMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Arc 140T GPU14 / 142.40 GHz5.00 GHz
Intel Core Ultra 5 235UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Graphics12 / 142.00 GHz4.90 GHz
Intel Core Ultra 7 255HMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Arc 140T GPU16 / 162.00 GHz5.10 GHz
Intel Core Ultra 7 255UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Graphics12 / 142.00 GHz5.20 GHz
Intel Core Ultra 7 265UMở trang bên ngoài trong thẻ mớiIntel Graphics12 / 142.10 GHz5.30 GHz

NPU

Độ tin cậy của nguồn: cao
NPUCPU áp dụngHiệu năng NPUHiệu năng tổng thể của nền tảng
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 5 225HTối đa 13 TOPSTối đa 83 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 5 225UTối đa 12 TOPSTối đa 24 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 5 235HTối đa 13 TOPSTối đa 94 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 5 235UTối đa 12 TOPSTối đa 24 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 7 255HTối đa 13 TOPSTối đa 96 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 7 255UTối đa 12 TOPSTối đa 24 TOPS
IntelIntel AI BoostIntel Core Ultra 7 265UTối đa 12 TOPSTối đa 24 TOPS

Đây là các tùy chọn nền tảng trong PSREF, không phải NPU được lắp trên từng Model / MTM. Hiệu năng tổng thể của nền tảng là giá trị riêng với hiệu năng của NPU.

Đồ họa / GPU

Độ tin cậy của nguồn: cao

PSREF này không liệt kê tùy chọn dGPU.

Ghi chú
  • Intel Arc graphics is available on selected H-series Core Ultra configurations with at least 16GB dual-channel memory; otherwise it functions as Intel Graphics.

Đây là các tùy chọn cấu hình của nền tảng, không phải GPU được lắp trên từng Model / MTM.

Bộ nhớ

Độ tin cậy của nguồn: cao
Loại
DDR5-5600
Dung lượng tối đa
64 GB
Khe vật lý
2
Cách lắp
DDR5-5600 / Dùng khe cắm
Nâng cấp / thay thế
Chưa ghi nhận
Điều kiện cấu hình
  • Two DDR5 SODIMM slots
  • dual-channel capable

Lưu trữ

Độ tin cậy của nguồn: cao
Chuẩn kết nối và kích thước
PCIe NVMe 4.0 x4
Kích thước được hỗ trợ
  • M.2 2280 PCIe NVMe SSD
Khe vật lý
1
Số thiết bị tối đa đồng thời
1 thiết bị
Nâng cấp / thay thế
Chưa ghi nhận
Điều kiện / loại trừ cấu hình
  • One M.2 2280 PCIe 4.0 x4 slot

Màn hình

Độ tin cậy của nguồn: cao
Kích thước
16 inch
Tùy chọn cấu hình nền tảng
cấu hìnhĐộ phân giảiCảm ứngTấm nền / độ sángBề mặt / đặc điểm
WUXGA IPS
16 inch
1920x1200Không cảm ứngIPS / 400 nitsanti-glare
WUXGA IPS touch
16 inch
1920x1200Cảm ứng đa điểmIPS / 400 nitsanti-glare / Eyesafe Certified 2.0
WUXGA IPS low power
16 inch
1920x1200Không cảm ứngIPS / 500 nitsanti-glare / Low power / Eyesafe Certified 2.0 / 100% sRGB

Kiến trúc pin

Độ tin cậy của nguồn: cao
Kiến trúc
Tích hợp
Số lượng được ghi rõ
1
Bố tríVị tríTùy chọnHóa học pinTùy chọn số cellTùy chọn dung lượng
Tích hợpChưa ghi nhậnChưa ghi nhậnLi-ionChưa ghi nhận46.5 Wh / 57 Wh

Mỗi hàng hoặc tùy chọn là một cấu hình nền tảng. Không suy đoán số thiết bị có thể lắp đồng thời.

Nguồn và bộ đổi nguồn AC

Độ tin cậy của nguồn: cao
Đầu nối
USB-C Power Delivery 3.0
Công suất
65 W

Kết nối không dây và WWAN

Độ tin cậy của nguồn: cao
Tùy chọn WLAN
  • Intel Wi-Fi 6E AX211, 802.11ax 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.3
  • Intel Wi-Fi 6E AX211, 802.11ax 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.3, Intel vPro technology support
  • Intel Wi-Fi 7 BE201, 802.11be 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.4
  • Intel Wi-Fi 7 BE201, 802.11be 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.4, Intel vPro technology support
WWAN
Tùy theo cấu hình
Lắp thêm / điều kiện
Có điều kiện lắp thêm
Tùy chọn WWAN
  • Wireless WAN upgradable to 4G (with antenna ready)
  • Quectel EM061K-GL 4G LTE CAT6 with embedded eSIM
  • No support
Ghi chú
Only configurations explicitly listed as antenna-ready are documented as WWAN-upgradable.

Cổng kết nối và docking

Độ tin cậy của nguồn: cao
Cổng kết nối
  • 1x USB-A Hi-Speed USB
  • 2x USB-A USB 5Gbps (one Always On)
  • 2x Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps with USB PD 15-65W and DisplayPort 2.1
  • 1x HDMI 2.1 up to 4K/60Hz
  • 1x headphone / microphone combo jack
  • 1x Ethernet RJ-45
  • 1x Nano-SIM card slot on WWAN models
  • 1x Smart card reader
Hỗ trợ docking
  • Various docking solutions supported via Thunderbolt or USB-C.

Kích thước và khối lượng

Độ tin cậy của nguồn: cao
PC-ABS top and bottom
357.2 × 253.4 × 10.96–24.75 mm
Aluminium top / PC-ABS bottom
357.6 × 253.6 × 10.96–24.25 mm
All models
1.79 kg / Khối lượng khởi điểm

Tài liệu bảo trì chính thức và các quy trình chính

Chưa thu thập

Thông tin mã linh kiện

Hiển thị mã linh kiện và quan hệ của chúng với sản phẩm hoặc model này khi đã được xác minh trong nguồn Lenovo chính thức.

Linh kiện chính thức được liệt kê theo Model

Chưa thu thập

KATABAN.FYI chưa thu thập danh sách linh kiện chính thức theo Model cho sản phẩm này. Điều này không có nghĩa là không tồn tại linh kiện tương thích.

Model / MTM

2663 mục

Các mã trong tài liệu Model / MTM chính thức xác lập quan hệ nhận diện với sản phẩm. Chúng không xác lập thông số CPU, bộ nhớ, lưu trữ hoặc cấu hình cụ thể khác.

Model / MTM được xác minh trong nguồn chính thức
2663 mục
Dữ liệu cấu hình cụ thể
Chưa thu thập

Nhập mã để tìm trong dữ liệu Lenovo Models chính thức của sản phẩm này.

    Chưa thu thập dữ liệu cấu hình theo từng Model / MTM. Thông số trên trang này là các tùy chọn ở phạm vi nền tảng.

    Nguồn xác minh

    Có 3 nguồn tham khảo. Trong 13 thông tin sản phẩm, 13 thông tin đã được xác minh với độ tin cậy cao.Trang này bao gồm thông tin nền tảng PSREF và các mã được liệt kê trong tài liệu Model / MTM chính thức. Chưa thu thập thông số của từng MTM hoặc quan hệ linh kiện. Với tài liệu bảo trì chính thức, mức độ có quy trình cho các linh kiện chính được kiểm tra theo từng sản phẩm.