Lenovo / ThinkPad / L Series
ThinkPad L570
ThinkPad L570 là máy tính xách tay 15.6 inch thuộc dòng L Series.
- Phạm vi
- Thế hệ sản phẩm / nền tảngĐã xác minh bằng PSREF
- Machine Type
- 20J8 / 20J9 / 20JQ / 20JR
- Model / MTM
- 165 mụcĐã xác minh Models chính thứcThông số riêng: Chưa thu thập
Điểm chính khi chọn mua và bảo trì
Đã xác minh trong nguồn dữ liệu chính thứcKiểm tra trước khi mua
- Model / MTM
- Chưa thu thậpĐã xác minh 165 mục Models chính thức
- CPU / GPU
- 6th and 7th Generation Intel Core i3 / Core i5 / Core i7 / Intel Celeron12 tùy chọn CPU / Intel HD Graphics 520 / Intel HD Graphics 610 / Intel HD Graphics 620 / Tùy chọn nền tảng / GPU tích hợp thay đổi theo CPU / PSREF này không liệt kê tùy chọn dGPU
- Màn hình
- 15.6 inch / 1366x768 / 1920x10803 tùy chọn nền tảng / Không cảm ứng
- WWAN
- Tùy theo cấu hìnhCó điều kiện lắp thêm
Nâng cấp và sửa chữa
- Bộ nhớ
- DDR4-2400 / Dùng khe cắmSO-DIMM: 2 / tối đa 32 GB
- Lưu trữ
- 2.5-inch 7mm SATA HDD / 2.5-inch 7mm SATA SSD / M.2 PCIe NVMe SSD / M.2 SATA SSD in the WWAN-capable slotSATA 6Gb/s / PCIe NVMe 3.0 x2 / Số thiết bị tối đa đồng thời 2 thiết bị
- Nguồn
- Slim tipBộ đổi nguồn AC: 45 W
- Linh kiện / bảo trì
- Chưa thu thậpĐã xác minh HMM / Chưa thu thập
Bo mạch chủ và bố trí khe
?
Cho biết độ chắc chắn của nguồn hỗ trợ. Đây không phải điểm hiệu năng hay mức khuyến nghị. Xem nguồn đầy đủ ở mục Nguồn xác minh phía dưới.
- Cách lắp bộ nhớ
- DDR4-2400 / Dùng khe cắm / SO-DIMM: 2
- Kích thước thiết bị lưu trữ
- 2.5-inch 7mm SATA HDD / 2.5-inch 7mm SATA SSD / M.2 PCIe NVMe SSD / M.2 SATA SSD in the WWAN-capable slot
- Số thiết bị tối đa đồng thời
- 2 thiết bị
Thông số chính
CPU
Các tùy chọn CPU của nền tảng này / Intel6th and 7th Generation Intel Core i3 / Core i5 / Core i7 / Intel Celeron
Đồ họa / GPU
PSREF này không liệt kê tùy chọn dGPU.
- Ghi chú
- Intel Core i7 processor options were not available in EMEA.
Đây là các tùy chọn cấu hình của nền tảng, không phải GPU được lắp trên từng Model / MTM.
Bộ nhớ
- Loại
- DDR4-2400
- Dung lượng tối đa
- 32 GB
- Khe vật lý
- 2
- Cách lắp
- DDR4-2400 / Dùng khe cắm
- Nâng cấp / thay thế
- Chưa ghi nhận
- Điều kiện cấu hình
- Two DDR4 SO-DIMM sockets; dual-channel capable
- Memory clocks down for processors with a lower-speed memory controller
Xem bố trí bo mạch trong HMMMở trang bên ngoài trong thẻ mới
Lưu trữ
- Chuẩn kết nối và kích thước
- SATA 6Gb/s / PCIe NVMe 3.0 x2
- Kích thước được hỗ trợ
- 2.5-inch 7mm SATA HDD
- 2.5-inch 7mm SATA SSD
- M.2 PCIe NVMe SSD
- M.2 SATA SSD in the WWAN-capable slot
- Khe vật lý
- Chưa ghi nhận
- Số thiết bị tối đa đồng thời
- 2 thiết bị
- Nâng cấp / thay thế
- Chưa ghi nhận
- Điều kiện / loại trừ cấu hình
- A 128GB M.2 SATA SSD may be configured in the WWAN-capable slot as second storage.
- Second storage in the WWAN-capable slot is mutually exclusive with WWAN.
- The source does not establish a total physical storage-slot count.
Xem quy trình thay SSD trong HMMMở trang bên ngoài trong thẻ mới
Màn hình
- Kích thước
- 15.6 inch
- Tùy chọn cấu hình nền tảng
cấu hình Độ phân giải Cảm ứng Tấm nền / độ sáng Bề mặt / đặc điểm HD
15.6 inch1366x768 Không cảm ứng 220 nits anti-glare FHD
15.6 inch1920x1080 Không cảm ứng 220 nits anti-glare FHD IPS
15.6 inch1920x1080 Không cảm ứng IPS / 250 nits anti-glare
Kiến trúc pin
- Kiến trúc
- Tháo rời
- Số lượng được ghi rõ
- 1
Mỗi hàng hoặc tùy chọn là một cấu hình nền tảng. Không suy đoán số thiết bị có thể lắp đồng thời.
Nguồn và bộ đổi nguồn AC
- Đầu nối
- Slim tip
- Công suất
- 45 W
Kết nối không dây và WWAN
- Tùy chọn WLAN
- Realtek RTL8822BE 802.11ac 2x2 Wi-Fi and Bluetooth
- Intel Dual Band Wireless-AC 8260 2x2 Wi-Fi and Bluetooth
- Intel Dual Band Wireless-AC 8265 2x2 Wi-Fi and Bluetooth
- WWAN
- Tùy theo cấu hình
- Lắp thêm / điều kiện
- Có điều kiện lắp thêm
- Tùy chọn WWAN
- Wireless WAN upgradable
- Sierra Wireless EM7455 4G LTE
- Fibocom L831-EAU 4G LTE
- Ghi chú
- WWAN is mutually exclusive with the optional second M.2 SATA SSD.
Cổng kết nối và docking
- Cổng kết nối
- Four USB 3.1 Gen 1 including one Always On
- VGA
- Mini DisplayPort
- Ethernet RJ-45
- Optional ExpressCard/34 slot
- Hỗ trợ docking
- Physical connector: Dock connector
Kích thước và khối lượng
- 15.6-inch platform
- 377 × 255 × 27.6–30.85 mm
- Platform starting weight
- 2.38 kg / Khối lượng khởi điểm
Tài liệu bảo trì chính thức và các quy trình chính
- L570 Hardware Maintenance ManualMở trang bên ngoài trong thẻ mớiPhạm vi áp dụng: Hardware Maintenance Manual applicable to ThinkPad L570
Chưa thu thập
Thông tin mã linh kiện
Hiển thị mã linh kiện và quan hệ của chúng với sản phẩm hoặc model này khi đã được xác minh trong nguồn Lenovo chính thức.
Linh kiện chính thức được liệt kê theo Model
Chưa thu thậpKATABAN.FYI chưa thu thập danh sách linh kiện chính thức theo Model cho sản phẩm này. Điều này không có nghĩa là không tồn tại linh kiện tương thích.
Model / MTM
165 mụcCác mã trong tài liệu Model / MTM chính thức xác lập quan hệ nhận diện với sản phẩm. Chúng không xác lập thông số CPU, bộ nhớ, lưu trữ hoặc cấu hình cụ thể khác.
- Model / MTM được xác minh trong nguồn chính thức
- 165 mục
- Dữ liệu cấu hình cụ thể
- Chưa thu thập
Nhập mã để tìm trong dữ liệu Lenovo Models chính thức của sản phẩm này.
Chưa thu thập dữ liệu cấu hình theo từng Model / MTM. Thông số trên trang này là các tùy chọn ở phạm vi nền tảng.
Nguồn xác minh
Có 3 nguồn tham khảo. Trong 12 thông tin sản phẩm, 12 thông tin đã được xác minh với độ tin cậy cao.Trang này bao gồm thông tin nền tảng PSREF và các mã được liệt kê trong tài liệu Model / MTM chính thức. Chưa thu thập thông số của từng MTM hoặc quan hệ linh kiện. Với tài liệu bảo trì chính thức, mức độ có quy trình cho các linh kiện chính được kiểm tra theo từng sản phẩm.