Lenovo / ThinkPad / P Series
ThinkPad P1 Gen 7
Thông số nền tảng ThinkPad P1 Gen 7 dựa trên Lenovo PSREF.
- Phạm vi
- Thế hệ sản phẩm / nền tảngĐã xác minh bằng PSREF
- Machine Type
- 21KV / 21KW
- Model / MTM
- 1237 mụcĐã xác minh Models chính thứcThông số riêng: 21KV003WJP
Điểm chính khi chọn mua và bảo trì
Đã xác minh trong nguồn dữ liệu chính thứcKiểm tra trước khi mua
- Model / MTM
- Đã ghi nhận 1 cấu hình cụ thểĐã xác minh 1237 mục Models chính thức
- CPU / GPU
- Intel H Series Core Ultra 5 / 7 / 9 Processor; supports up to 16 cores; up to 5.1GHz4 tùy chọn CPU / Intel Arc Graphics / Tùy chọn nền tảng / dGPU: 5 tùy chọn (phụ thuộc cấu hình)
- Màn hình
- 16 inch / 1920x1200 / 2560x1600 / 3840x24003 tùy chọn nền tảng / Không cảm ứng / Cảm ứng đa điểm
- WWAN
- Không hỗ trợKhông thể lắp thêm
Nâng cấp và sửa chữa
- Bộ nhớ
- LPDDR5X-7500, maximum transfer speeds of up to 7467 MT/s / Dùng khe cắmSO-DIMM: 1 / tối đa 64 GB
- Lưu trữ
- M.2 2280 SSDPCIe NVMe 4.0 x4 / PCIe NVMe 4.0 x4 Performance / Số thiết bị tối đa đồng thời 2 thiết bị
- Nguồn
- slim tipBộ đổi nguồn AC: 135 W / 170 W
- Linh kiện / bảo trì
- Chưa thu thậpChưa thu thập / Chưa thu thập
Bo mạch chủ và bố trí khe
?
Cho biết độ chắc chắn của nguồn hỗ trợ. Đây không phải điểm hiệu năng hay mức khuyến nghị. Xem nguồn đầy đủ ở mục Nguồn xác minh phía dưới.
- Cách lắp bộ nhớ
- LPDDR5X-7500, maximum transfer speeds of up to 7467 MT/s / Dùng khe cắm / SO-DIMM: 1
- Kích thước thiết bị lưu trữ
- M.2 2280 SSD
- Số thiết bị tối đa đồng thời
- 2 thiết bị
Thông số chính
CPU
Các tùy chọn CPU của nền tảng này / IntelIntel H Series Core Ultra 5 / 7 / 9 Processor; supports up to 16 cores; up to 5.1GHz
| CPU | GPU tích hợp trong CPU | Nhân / luồng | Xung cơ bản | Xung tối đa |
|---|---|---|---|---|
| Intel Core Ultra 9 185HMở trang bên ngoài trong thẻ mới | Intel Arc Graphics | 16 / 22 | 2.30 GHz | 5.10 GHz |
| Intel Core Ultra 5 135HMở trang bên ngoài trong thẻ mới | Intel Arc Graphics | 14 / 18 | 1.70 GHz | 4.60 GHz |
| Intel Core Ultra 7 155HMở trang bên ngoài trong thẻ mới | Intel Arc Graphics | 16 / 22 | 1.40 GHz | 4.80 GHz |
| Intel Core Ultra 7 165HMở trang bên ngoài trong thẻ mới | Intel Arc Graphics | 16 / 22 | 1.40 GHz | 5.00 GHz |
NPU
| NPU | CPU áp dụng | Hiệu năng NPU | Hiệu năng tổng thể của nền tảng |
|---|---|---|---|
| IntelIntel AI Boost | Intel Core Ultra 9 185H | Tối đa 11 TOPS | Tối đa 35 TOPS |
| IntelIntel AI Boost | Intel Core Ultra 5 135H / Intel Core Ultra 7 155H | Tối đa 11 TOPS | Tối đa 33 TOPS |
| IntelIntel AI Boost | Intel Core Ultra 7 165H | Chưa ghi nhận | Tối đa 34 TOPS |
Đây là các tùy chọn nền tảng trong PSREF, không phải NPU được lắp trên từng Model / MTM. Hiệu năng tổng thể của nền tảng là giá trị riêng với hiệu năng của NPU.
Đồ họa / GPU
Tùy chọn dGPU
| GPU | Bộ nhớ chuyên dụng | Điều kiện lựa chọn |
|---|---|---|
| NVIDIANVIDIA GeForce RTX 4060 Laptop GPUMở trang bên ngoài trong thẻ mới | 8 GB / GDDR6 | Tùy theo cấu hình |
| NVIDIANVIDIA GeForce RTX 4070 Laptop GPUMở trang bên ngoài trong thẻ mới | 8 GB / GDDR6 | Tùy theo cấu hình |
| NVIDIANVIDIA RTX 1000 Ada Generation Laptop GPU | 6 GB / GDDR6 | Tùy theo cấu hình |
| NVIDIANVIDIA RTX 2000 Ada Generation Laptop GPU | 8 GB / GDDR6 | Tùy theo cấu hình |
| NVIDIANVIDIA RTX 3000 Ada Generation Laptop GPU | 8 GB / GDDR6 | Tùy theo cấu hình |
Đây là các tùy chọn cấu hình của nền tảng, không phải GPU được lắp trên từng Model / MTM.
Bộ nhớ
- Loại
- LPDDR5X-7500, maximum transfer speeds of up to 7467 MT/s
- Dung lượng tối đa
- 64 GB
- Khe vật lý
- 1
- Cách lắp
- LPDDR5X-7500, maximum transfer speeds of up to 7467 MT/s / Dùng khe cắm
- Nâng cấp / thay thế
- Chưa ghi nhận
- Tùy chọn dung lượng
- 64 GB
- Điều kiện cấu hình
- One LPCAMM2 connector, dual-channel
Lưu trữ
- Chuẩn kết nối và kích thước
- PCIe NVMe 4.0 x4 / PCIe NVMe 4.0 x4 Performance
- Kích thước được hỗ trợ
- M.2 2280 SSD
- Khe vật lý
- 2
- Số thiết bị tối đa đồng thời
- 2 thiết bị
- Nâng cấp / thay thế
- Chưa ghi nhận
- Điều kiện / loại trừ cấu hình
- Up to two drives, 2x M.2 SSD • M.2 2280 SSD up to 8TB, 4TB each • RAID 0/1 support
- Two M.2 2280 PCIe 4.0 x4 slots
Màn hình
- Kích thước
- 16 inch
- Tùy chọn cấu hình nền tảng
cấu hình Độ phân giải Cảm ứng Tấm nền / độ sáng Bề mặt / đặc điểm WUXGA IPS
16 inch1920x1200 Không cảm ứng IPS / 400 nits anti-glare / 91.7% screen to body ratio / TÜV Low Blue Light / X-Rite Factory Color Calibration / DC dimming WQXGA IPS
16 inch2560x1600 Không cảm ứng IPS / 500 nits anti-glare / 91.7% screen to body ratio / TÜV Low Blue Light / X-Rite Factory Color Calibration / DC dimming WQUXGA OLED touch
16 inch3840x2400 Cảm ứng đa điểm OLED / 400 nits anti-reflection / anti-smudge / 91.7% screen to body ratio / Eyesafe Certified 2.0 / X-Rite Factory Color Calibration / DisplayHDR 400 / Dolby Vision / PWM dimming
Kiến trúc pin
- Kiến trúc
- Tích hợp
- Số lượng được ghi rõ
- 1
| Bố trí | Vị trí | Tùy chọn | Hóa học pin | Tùy chọn số cell | Tùy chọn dung lượng |
|---|---|---|---|---|---|
| Tích hợp | Chưa ghi nhận | Chưa ghi nhận | Li-ion | Chưa ghi nhận | 90 Wh |
Mỗi hàng hoặc tùy chọn là một cấu hình nền tảng. Không suy đoán số thiết bị có thể lắp đồng thời.
Nguồn và bộ đổi nguồn AC
- Đầu nối
- slim tip
- Công suất
- 135 W / 170 W
Kết nối không dây và WWAN
- Tùy chọn WLAN
- Intel Wi-Fi 7 BE200, 802.11be 2x2 Wi-Fi + Bluetooth 5.4, Intel vPro technology support
- WWAN
- Không hỗ trợ
- Lắp thêm / điều kiện
- Không thể lắp thêm
- Tùy chọn WWAN
- No support
- Ghi chú
- PSREF explicitly lists no WWAN support.
Cổng kết nối và docking
- Cổng kết nối
- 1x USB-A (USB 5Gbps / USB 3.2 Gen 1), Always On
- 1x USB-C (USB 10Gbps / USB 3.2 Gen 2), with USB PD 3.0 (135W input) and DisplayPort 1.4
- 2x USB-C (Thunderbolt 4 / USB4 40Gbps), with USB PD 3.0 (135W input) and DisplayPort 2.1
- 1x HDMI 2.1, up to 8K/60Hz or 4K/240Hz
- 1x Headphone / microphone combo jack (3.5mm)
- 1x SD Express 7.0 card reader
- 1x Kensington Nano Security Slot
- Hỗ trợ docking
- Various docking solutions supported via Thunderbolt / USB-C.
Kích thước và khối lượng
- All models
- 354.4 × 241.2 × 17.05 mm
- All models
- 1.82 kg / Khối lượng khởi điểm
Tài liệu bảo trì chính thức và các quy trình chính
Chưa thu thập
Thông tin mã linh kiện
Hiển thị mã linh kiện và quan hệ của chúng với sản phẩm hoặc model này khi đã được xác minh trong nguồn Lenovo chính thức.
Linh kiện chính thức được liệt kê theo Model
Chưa thu thậpKATABAN.FYI chưa thu thập danh sách linh kiện chính thức theo Model cho sản phẩm này. Điều này không có nghĩa là không tồn tại linh kiện tương thích.
Model / MTM
1237 mụcCác mã trong tài liệu Model / MTM chính thức xác lập quan hệ nhận diện với sản phẩm. Chúng không xác lập thông số CPU, bộ nhớ, lưu trữ hoặc cấu hình cụ thể khác.
- Model / MTM được xác minh trong nguồn chính thức
- 1237 mục
- Dữ liệu cấu hình cụ thể
- 1 mục
Nhập mã để tìm trong dữ liệu Lenovo Models chính thức của sản phẩm này.
Model / MTM đã ghi nhận thông số cụ thể
Đã ghi nhận thông số cụ thểĐây là các cấu hình được bán và được liệt kê trong Lenovo Models. Đây không phải cấu hình As-Built được xác định theo số sê-ri. Mỗi giá trị chỉ phản ánh nội dung được ghi trực tiếp trong dòng Model / MTM tương ứng.
| Model / MTM | Machine Type | Khu vực / Quốc gia hoặc vùng lãnh thổ | Bộ xử lý | Đồ họa | Bộ nhớ | Lưu trữ | Màn hình | Màn hình cảm ứng | WLAN / Bluetooth | WWAN | OS | Nguồn chính thức |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
21KV003WJP | 21KV | JAPAN / Japan | Intel Core Ultra 7 155H, 16C (6P + 8E + 2LPE) / 22T, Max Turbo up to 4.8GHz, 24MB Intel Smart Cache | NVIDIA RTX 2000 Ada Generation 8GB GDDR6 | 64GB LPCAMM2 LPDDR5X-7500 | 512GB SSD M.2 2280 PCIe 4.0x4 NVMe Opal 2.0 | 16" WUXGA (1920x1200) IPS 400nits Anti-glare, 100% sRGB, 60Hz, TÜV Low Blue Light | None | Intel Wi-Fi 7 BE200, 802.11be 2x2 + BT5.4, vPro | WWAN Not Supported | Windows 11 Pro, Japanese | Lenovo Models |
Nguồn xác minh
Có 2 nguồn tham khảo. Trong 13 thông tin sản phẩm, 13 thông tin đã được xác minh với độ tin cậy cao.Trang này bao gồm thông tin nền tảng PSREF và các mã được liệt kê trong tài liệu Model / MTM chính thức. Chưa thu thập thông số của từng MTM hoặc quan hệ linh kiện. Với tài liệu bảo trì chính thức, mức độ có quy trình cho các linh kiện chính được kiểm tra theo từng sản phẩm.